Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho trước ngày 01/07/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận trường hợp có hợp đồng hoặc văn bản về chuyển quyền theo quy định nhưng bên chuyển quyền không trao Giấy chứng nhận cho bên nhận chuyển quyền

THỦ TỤC 6: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho trước ngày 01/07/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận trường hợp có hợp đồng hoặc văn bản về chuyển quyền theo quy định nhưng bên chuyển quyền không trao Giấy chứng nhận cho bên nhận chuyển quyền

1. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Công dân đi thực hiện thủ tục hành chính cần chuẩn bị hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Bước 2: Công dân nộp hồ sơ tại Trung tâm hành chính công cấp huyện

Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ thì vào sổ theo dõi, viết giấy hẹn thời gian trả kết quả.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho công dân hoàn thiện bổ sung.

Bước 3: Trung tâm hành chính công cấp huyện chuyển hồ sơ cho Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai của huyện, thành phố để xem xét, tổ chức thẩm định.

Bước 4: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai xem xét hồ sơ; nếu không đủ điều kiện có phiếu hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung hoặc trả lại hồ sơ bằng văn bản, chuyển Trung tâm hành chính công cấp huyện yêu cầu công dân bổ sung, chỉnh sửa hoặc trả lại hồ sơ; nếu đủ điều kiện tổ chức thẩm định. (01 ngày làm việc)

Bước 5: Khi hồ sơ đủ điều kiện trong thời hạn không quá tám (08) ngày làm việc, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai có trách nhiệm kiểm tra thực địa,  trích lục hoặc trích đo địa chính thửa đất, thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền (Trường hợp không rõ địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo thì phải đăng tin trên Đài phát thanh truyền hình Thái Bình ba số liên tiếp), hoàn thiện hồ sơ, gửi hồ sơ đến UBND cấp xã để lấy ý kiến xác nhận và công khai kết quả,

Bước 6: Trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai chuyển đến, UBND cấp xã có trách nhiệm thực hiện các công việc sau:

- Niêm yết công khai kết quả tại trụ sở ủy ban và khu dân cư nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền (thời hạn niêm yết công khai là 15 ngày); xem xét giải quyết ý kiến phản ánh về nội dung công khai và gửi hồ sơ về Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Bước 7: Sau thời hạn 30 ngày, kể từ ngày thông báo hoặc đăng tin lần đầu tiên trên Đài phát thanh truyền hình Thái Bình mà không có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì trong thời hạn không quá hai (02) ngày Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính đến cơ quan thuế (Trường hợp có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì Văn phòng đăng ký đất đai hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định)

Bước 8: Trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ Phiếu chuyển thông tin xác định nghĩa vụ tài chính kèm theo hồ sơ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai chuyển đến; Chi cục thuế huyện, thành phố có trách nhiệm xác định và ra thông báo nghĩa vụ tài chính chuyển cho Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai để thông báo cho công dân thực hiện.

Bước 9: Trong thời hạn không quá hai (02) ngày kể từ ngày nhận được giấy nộp tiền của người sử dụng đất theo Thông báo của cơ quan thuế, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai lập hồ sơ đề nghị hủy Giấy chứng nhận đã cấp, cấp Giấy chứng nhận mới trình Văn phòng đăng ký đất đai thẩm định.

Bước 10: Trong thời gian không quá ba (03) ngày làm việc, Văn phòng đăng ký đất đai thẩm định hồ sơ trình Sở Tài nguyên và Môi trường Quyết định hủy Giấy chứng nhận cũ, ký Giấy chứng nhận mới hoặc chuyển trả hồ sơ đối với trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

Bước 11: Trong thời hạn không quá hai (02) ngày làm việc; Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét ký giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân.

Bước 12: Sau khi nhận được giấy chứng nhận do Sở Tài nguyên và Môi trường ký trong thời hạn không quá một (01) ngày làm việc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai vào sổ cấp giấy, quét Giấy chứng nhận, lưu hồ sơ và chuyển về Trung tâm hành chính công cấp huyện để trả.

Bước 13: Công dân nộp phí, lệ phí theo quy định, nhận kết quả theo giấy hẹn tại Trung tâm hành chính công cấp huyện sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm hành chính công cấp huyện.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ

Stt

Thành phần hồ sơ

Số lượng

Bản chính

Bản sao hợp lệ

1

Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất

01

 

2

Hợp đồng hoặc văn bản về chuyển quyền đã lập theo quy định

01

01

3

Tờ khai lệ phí trước bạ

02

 

4

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân

02

 

5

Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

02

 

4. Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc (không kể thời gian niêm yết công khai hồ sơ, thời gian đăng tin và thời gian người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính).

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công dân.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện, thành phố.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

8. Phí, lệ phí:

Lệ phí địa chính:

-         Tại phường: 25.000 đồng/giấy (Hai mươi lăm nghìn đồng).

-         Tại thị trấn: 10.000 đồng/ giấy (Mười nghìn đồng)

-         Tại xã: không thu phí

Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất: 

 - Tại phường, thị trấn là 30.000 đồng/hồ sơ (Ba mươi nghìn đồng).

 - Tại xã là 20.000đồng/hồ sơ (Hai mươi nghìn đồng).

9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:

- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất;

- Tờ khai lệ phí trước bạ.

- Tờ khai thuế thu nhập cá nhân.

- Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

- Thông tư số 93/2002/TT-BTC ngày 21/10/2002 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí địa chính;

- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Hồ sơ địa chính;

- Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ;

- Quyết định số 3105/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành mức thu phí và lệ phí.


MẪU 1: ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG
ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Kính gửi: Sở Tài nguyên và Môi trường Thái Bình

Mẫu số 09/ĐK

PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ

Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình.

Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số: ….. Quyển …..

Ngày …../…../……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ

(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)

1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất

1.1. Tên (viết chữ in hoa): …………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

1.2. Địa chỉ(1): …………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

2. Giấy chứng nhận đã cấp

2.1. Số vào sổ cấp GCN: …………………………; 2.2. Số phát hành GCN:……………….;

2.3. Ngày cấp GCN …/…/…… …….;

3. Nội dung biến động về: …………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

3.1. Nội dung trên GCN trước khi biến động:

- …………………………………………………;

……………………………………………………..;

……………………………………………………..;

……………………………………………………..;

……………………………………………………..;

……………………………………………………..;

3.2. Nội dung sau khi biến động:

-……………………………………;

……………………………..………;

…..…………………………………;

……………………………………..;

……………………………………..;

……………………………………..;

4. Lý do biến động

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

5. Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với thửa đất đăng ký biến động

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

6. Giấy tờ liên quan đến nội dung thay đổi nộp kèm theo đơn này gồm có:

- Giấy chứng nhận đã cấp:

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………





Tôi cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

…………., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)

 

 

 

 

III- Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

Ngày …… tháng …… năm ……
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)

Ngày …… tháng …… năm ……
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MẪU 2: TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM             

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



 

TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ NHÀ, ĐẤT

[01] Kỳ tính thuế:  Theo từng lần phát sinh *

[02]  Lần đầu   *              [03]  Bổ sung lần thứ  *

[04] Tên người nộp thuế: ..................................... ..................................... ................

[05] Mã số thuế: ..................................... ..................................... ..............................

[06] Địa chỉ:  ..................................... ..................................... .....................................

[07] Quận/huyện: ................... [08] Tỉnh/Thành phố: .....................................

[09] Điện thoại: ..................................... [10] Fax: ..................................... [11] Email: .....

ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:

1. Đất:

1.1 Địa chỉ thửa đất: 

 

1.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): 

1.3. Mục đích sử dụng đất:  

1.4. Diện tích (m2):

1.5. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng;  nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho):

   a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ:

  Địa chỉ người giao QSDĐ:

b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày.......... tháng....... năm............

1.6. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):

2. Nhà:

2.1. Cấp nhà:                  

Loại nhà:

 

2.2. Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng):

2.3. Nguồn gốc nhà:

   a) Tự xây dựng:

    -  Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):

   b) Mua, thừa kế, cho, tặng:

    - Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày ............. tháng ............ năm..............

2.4. Giá trị nhà (đồng):

3. Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho  (đồng):

 

4. Tài sản thuộc diện không phải nộp hoặc được miễn lệ phí trước bạ (lý do):

 

5. Giấy tờ có liên quan, gồm:

-

-

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./

 

                           Ngày......... tháng........... năm..........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

                    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

                        Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ  và đóng dấu (nếu có)

 

 

MẪU 3: TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



 

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;

thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)

 

[01] Kỳ tính thuế: Ngày …. tháng … năm

[02] Lần đầu:                                      [03] Bổ sung lần thứ:

 

A - PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI

I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[01] Họ và tên: ………………………………………………………………………………….

[02] Mã số thuế (nếu có):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[03] Số chứng minh nhân dân (CMND)/hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):………….  

[03a] Ngày cấp……….. [03b] Nơi cấp ..............................................................

[04] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu  có):……………………….......................

           [05] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[06] Địa chỉ: ……………………..………………………………………………….

[07] Quận/huyện: ................... [08] Tỉnh/Thành phố: ................................................

[09] Điện thoại: .....................  [10] Fax: .......................... [11] Email: ......................

[12] Tên đại lý thuế (nếu  có):……………………….................................................

           [13] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[14] Địa chỉ: ……………………..………………………………………………….

[15] Quận/huyện: ................... [16] Tỉnh/Thành phố: ................................................

[17] Điện thoại: .....................  [18] Fax: .......................... [19] Email: ......................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .......................................Ngày:..................................

[21] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà: ……………………………..

       Số ……………… Do cơ quan:…………………. Cấp ngày:………………....

[22] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:  ………..……………………………..Số……………… .Ngày:…………………….

[23] Các đồng chủ sở hữu (nếu có):

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Số CMND/Hộ chiếu

Tỷ lệ sở hữu (%)

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[24] Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản (nếu là mua bán, đổi): Số:………………………….Nơi lập………………… Ngày lập:..........................................................................................................

Cơ quan chứng thực ……………………Ngày chứng thực: ....................................           

II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[25] Họ và tên: ..................................................................................................................................

[26] Mã số thuế (nếu có):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[27] Số CMND/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):…………………….

[28] Đơn xin chuyển nhượng bất động sản (nếu là nhận thừa kế, nhận quà tặng)

Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng.................................... Ngày lập:...........................................

Cơ quan chứng thực …………………….Ngày chứng thực: ...............................   

III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[29] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

 

[30] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở

 

[31] Quyền thuê đất, thuê mặt nước

 

[32] Bất động sản khác

 

IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[33] Đất

[33a] Địa chỉ thửa đất, nhà ở: ...............................................................................................

[33b] Vị trí (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): ..................................................................

[33c] Loại đất, loại nhà: ........................................................................................................

[33d] Diện tích (m2): ............................................................................................................

[34] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ……………………………………..…….

[35] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………………….đồng

[36] Nhà và các tài sản gắn liền với đất (gọi chung là nhà)

[36a] Cấp nhà: .......................................................................................................................

[36b] Loại nhà: ......................................................................................................................

[36c] Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng): ...............................................................................

[37] Nguồn gốc nhà

Tự xây dựng   

       

[37a] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.….

Chuyển nhượng

 

[37b] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: ……….

 

[38] Giá trị nhà : …………………………………………………………..đồng

V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

[39] Giá trị bất động sản thực tế chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng (đồng): ………………………………………………………………………………

VI. CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ PHẢI NỘP

[40] Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng bất động sản (BĐS): ………………..đồng

Cách 1: Trường hợp xác định được giá mua, giá bán bất động sản

 

Thuế thu nhập phải nộp =  (Giá bán BĐS - Giá mua BĐS) x  25%.

Cách 2: Trường hợp không xác định được giá mua, giá bán bất động sản

 

Thuế thu nhập phải nộp = Giá trị BĐS chuyển nhượng x 2%.

[41] Thu nhập chịu thuế từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:...................

 ………………………………………………………………………………đồng

[42] Thu nhập được miễn thuế:  ....................................................................đồng

(Đối với cá nhân được miễn thuế theo Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)

[43] Thuế thu nhập phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản {[43]= ([40] - [42]) x thuế suất }:………………………………………………………… .đồng

Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Tỷ lệ sở hữu (%)

Số thuế phải nộp

(đồng)

Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

[44] Thuế thu nhập phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng {[44]= ([41] - [42] - 10.000.000đ) x 10%}:…………………………………………………… đồng.

VII. GIẤY TỜ KÈM THEO GỒM:                                                                            

-

-

           Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ………………

Chứng chỉ hành nghề số:.......

Ngày ......tháng ….....năm …....

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

 

B - PHẦN XÁC ĐỊNH  GIÁ TRỊ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

1. Tên người nộp thuế: ......................................................................................................................

2. Mã số thuế (nếu có):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I. Loại bất động sản chuyển nhượng:

1. Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

 

2. Quyền sử hữu hoặc sử dụng nhà ở

 

3. Quyền thuê đất, thuê mặt nước

 

4. Các bất động sản khác

 

II. Đặc điểm bất động sản chuyển nhượng:

1. Thửa đất số:……………………Tờ bản đồ số: .....................................................

      Số nhà, đường phố.............................................................................................

      Thôn, xóm...................................................................………………...........

      Phường/xã:....................................................................................................

      Quận/huyện......................................................................................................

      Tỉnh/ thành phố................................................................................................

2. Loại đất:..........................................................................................................                                

3. Loại đường/khu vực: ..........................................................................................                            

4. Vị trí (1, 2, 3, 4…):............................................................................................                              

5. Cấp nhà:………………………………..Loại nhà:.............................................                            

6. Hạng nhà:............................................................................................................                            

7. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà:.................................................................                             

8. Diện tích đất, nhà tính thuế (m2):

       8.1. Đất:.............................................................................................................

       8.2. Nhà (m2 sàn nhà):...................................................................................

9. Đơn giá một mét vuông đất, sàn nhà tính thuế (đồng/m2):

       9.1. Đất:................................................................................................................

       9.2. Nhà (theo giá xây dựng mới):...................................................................

III. Thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản

1. Đối với chuyển nhượng:

       1.1. Giá chuyển nhượng bất động sản:................................................đồng

       1.2. Giá mua bất động sản:................................................................đồng

       1.3. Các chi phí khác liên quan đến giá bất động sản chuyển nhượng được loại trừ:...........................................................................................đồng

       1.4. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản ( (1.4) = (1.1) – (1.2) – (1.3)):..................................................................................đồng

2. Đối với nhận thừa kế, quà tặng:

       Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản = (đơn giá một mét vuông đất, sàn nhà) x (diện tích đất, diện tích sàn nhà) + (giá trị các bất động sản khác gắn với đất): ................................................................................đồng

IV. Thuế thu nhập phải nộp (đối với trường hợp phải nộp thuế):

1. Đối với thu nhập chuyển nhượng bất động sản:

Cách 1: Trường hợp xác định được giá mua bất động sản

 

   Thuế thu nhập phải nộp = Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản  x  25%.

Cách 2: Trường hợp không xác định được giá mua bất động sản

 

   Thuế thu nhập phải nộp = Giá bất động sản chuyển nhượng x 2%.

Số thuế thu nhập phát sinh: ………...................……………….................đồng

 (Viết bằng chữ:…………………….........…………………………….……………)

          Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Tỷ lệ sở hữu (%)

Số thuế phải nộp (đồng)

Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:

Thuế thu nhập phải nộp = (Thu nhập từ bất động sản nhận thừa kế, quà tặng – 10.000.000) x 10%.

Số thuế thu nhập phát sinh: ………..................………………................đồng

 (Viết bằng chữ:…………………………..........…………………….……………)

V. Xác nhận của cơ quan thuế đối với trường hợp được miễn thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản:                                                       

Căn cứ vào tờ khai và các giấy  tờ có liên quan đến việc chuyển nhượng bất động sản giữa ông (bà)…………….....................và ông (bà)....................……………..., cơ quan thuế đã kiểm tra và xác nhận khoản thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản của ông (bà)…………………...........…… thuộc diện thu nhập miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định tại khoản .....................Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là................................./.

 

CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

            ….ngày ……tháng…… năm …

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MẪU 4: TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

















 

TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Dùng cho hộ gia đình, cá nhân)

 

[01]  Kỳ tính thuế: Năm ..... 

[02] lần đầu:    €                     [03]    bổ sung lần thứ:  €.            

 

I/ PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KHAI

                                                                                                                                                                 

1. Người nộp thuế                                                   [04] Họ và tên:

[05] Ngày tháng năm sinh:                                      [06] Mã số thuế:

[07] Số CMND/hộ chiếu:                                        [08] Ngày cấp:                           [09] Nơi cấp:

[10] Địa chỉ cư trú :                                      

      [10.1] Tổ/thôn:

[10.2] Phường/xã/thị trấn:

      [10.3]  Quận/huyện:

[10.4] Tỉnh/Thành phố:

[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: 

 [12] Số tài khoản-tại ngân hàng (nếu có):

 [11.1] Điện thoại:             

 

 

2. Đại lý thuế (nếu có)                                           [13] Tên tổ chức:

[14] Mã số thuế:

[15] Địa chỉ nhận thông báo thuế:                                     

      [15.1] Phường/xã/thị trấn:

      [15.2]  Quận/huyện:                                           [15.3] Tỉnh/Thành phố:

      [15.4] Điện thoại:                         Fax:                                                   Email:

      [15.5] Hợp đồng đại lý thuế:      Số hợp đồng :                                    Ngày : .../.../.....

3. Thửa đất chịu thuế

 

[16]  Địa chỉ:….

 

[17] Tổ/Thôn:                                 

[18] Phường/xã/thị trấn:

[19]  Quận/huyện: 

[20] Tỉnh/Thành phố:  

[21] Là thửa đất duy nhất:  €                [22] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (quận/huyện):

[23] Đã có giấy chứng nhận:  €          Số giấy chứng nhận:

[23.1] Ngày cấp:

      [23.2] Thửa đất số:

                      [23.3] Tờ bản đồ số:

      [23.4] Diện tích đất phi nông

       nghiệp ghi trên GCN:

                      [23.5] Mục đích sử dụng đất phi nông nghiệp

                                 (đất ở, đất sản xuất kinh doanh...):                                 

[24] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:

        [24.1]

Diện tích đất sử dụng đúng mục đích                                     

        [24.2]

Diện tích đất sử dụng sai mục đích /chưa sử dụng theo đúng quy định: 

        [24.3] Hạn mức (nếu có):

        [24.4]

Diện tích đất lấn, chiếm:

      [25] Chưa có giấy chứng nhận:   €                           [25.1] Diện tích:

      [25.2] Mục đích đang sử dụng:                                                                    

4. [26] Đối với đất ở nhà chung cư (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng):

     [26.1] Loại nhà:                         [26.2] Diện tích:                          [26.3] Hệ số phân bổ:

5. [27] Trường hợp miễn, giảm thuế: (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách,...).........

6. Đăng ký nộp thuế:

€  Nộp thuế một lần trong năm 

€  Nộp thuế theo 2 lần trong năm

€  Nộp cho cả thời kỳ ổn định:  năm: ....








    .... ,Ngày .... tháng..... năm.....

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ                                 NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

Họ và tên:                                                 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ 

Chứng chỉ hành nghề số:..........                  Ký tên, ghi rõ họ tên;  chức vụ và đóng dấu (nếu có)


II/ PHẦN XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN CHỨC NĂNG

                                                                                                                                    Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

 

1. Người nộp thuế                                                    [28] Họ và tên:

 

[29] Ngày tháng năm sinh:                                      [30] Mã số thuế:    

 

[31] Số CMND/hộ chiếu:                                        [32] Ngày cấp:                           [33] Nơi cấp:

 

2. Thửa đất chịu thuế

 

 

[34]  Địa chỉ:

 

[35] Tổ/Thôn:                                 

 

[36] Phường/xã/thị trấn:

[37]  Quận/huyện: 

[38] Tỉnh/Thành phố:  

 

[39] Đã có giấy chứng nhận  €               Số GCN:

[39.1] Ngày cấp:

 

      [39.2] Thửa đất số:

[39.3] Tờ bản đồ số:

 

 

      [39.4] Diện tích đất phi nông

      nghiệp ghi trên GCN:

                 [39.5] Diện tích thực tế sử dụng cho

                  mục đích phi nông nghiệp:

 

      [39.6] Mục đích sử dụng:

 

[39.7] Hạn mức:

(Hạn mức tại thời điểm cấp GCN)

 

[40] Chưa có giấy chứng nhận:   €         [40.1] Diện tích:

 

       [40.2] Mục đích đang sử dụng:

 

3.  Trường hợp miễn,  giảm thuế: [41] (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách ...)

 

4. Căn cứ tính thuế

 

[42] Diện tích đất thực tế sử dụng:

 

[43] Hạn mức tính thuế:

 

[44] Thông tin xác định giá đất:

[44.1] Loại đất:

 

      [44.2] Tên đường/vùng:

 

 

      [44.3] Đoạn đường/khu vực:

 

 

      [44.4] Loại đường:

[44.5] Vị trí/hạng:

 

      [44.6] Giá đất:

[44.7] Hệ số (đường/hẻm):

 

      [44.8] Giá 1 m2 đất (Giá đất theo mục đích sử dụng):

 

 

 

 

 

5. Diện tích đất tính thuế

 

5.1. Đất ở (Tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh)

 Tính trên diện tích có quyền sử dụng:                                                      

 

[45] Diện tích trong hạn mức (thuế suất: 0,03%)

[46] Diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức (thuế suất: 0,07%)

[47] Diện tích vượt trên 3 lần hạn mức (thuế suất 0,15%)

 

...

...

...

 

 

5.2. Đất ở nhà chung cư (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng):  

 

[48] Diện tích:

  [49] Hệ số phân bổ:

 

5.3. [50]    Diện tích đất sản xuất kinh doanh – Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích:

 

 

5.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định:

 

 

  [51] Diện tích : ................[52] Mục đích thực tế đang sử dụng:  .........................................................................   

  [53] Hệ số phân bổ (đối với nhà chung cư):

 

 

5.5. Đất lấn chiếm

 

  [54] Diện tích : ............... [55] Mục đích thực tế đang sử dụng: ...........................................................................

  [56] Hệ số phân bổ (đối với nhà chung cư):













 

 Ngày .... tháng..... năm.....                                                 Ngày .... tháng..... năm.....

Cán bộ địa chính xã /phường                                  CHỦ TỊCH UBND XÃ /PHƯỜNG                    (Ký tên , ghi rõ họ tên)                                                         (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

- Tải mẫu đơn: