Quyết định hỗ trợ đầu tư

Thủ tục 01: Quyết định hỗ trợ đầu tư.

1. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Nhà đầu tư thực hiện TTHC chuẩn bị hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Bước 2: Đại diện nhà đầu tư hoặc đại diện được ủy quyền (có Giấy ủy quyền kèm theo) nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

Cán bộ tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

 + Nếu hồ sơ hợp lệ thì vào sổ theo dõi, viết giấy hẹn thời gian trả kết quả.

 + Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho nhà đầu tư hoàn thiện, bổ sung.

Bước 3: Nhà đầu tư nhận giấy hẹn trả kết quả.

Bước 4: Cán bộ tiếp nhận chuyển hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư.

Bước 5: Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức đoàn kiểm tra giám sát dự án và xin ý kiến các cơ quan liên quan, lập báo cáo thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc không phê duyệt.

Bước 6: Nhà đầu tư nhận kết quả theo giấy hẹn tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc thông qua hệ thống bưu chính.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

+ Thành phần hồ sơ chung:

- Bản đề nghị hưởng hỗ trợ đầu tư theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ (Theo mẫu 01)

- Bản đề nghị được hưởng hỗ trợ đầu tư (các dự án được hưởng hỗ trợ theo cơ chế của tỉnh) (Theo mẫu 02);

- Bản sao hợp pháp Quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;

- Bản sao hợp pháp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đối với Dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đấu thầu hoặc nhận chuyển nhượng; dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất).

+ Thành phần hồ sơ đối với từng loại hỗ trợ.

- Đối với hồ sơ hưởng hỗ trợ theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn: Thành phần hồ sơ được quy định theo Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Hướng dẫn số 03/HD-LN ngày 30/01/2015 của Liên ngành (Theo mẫu 01, 03);

- Đối với hồ sơ hưởng hỗ trợ đầu tư theo các Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014  và số 32/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh: Thành phần hồ sơ được quy định trong Hướng dẫn số 02/HD-LN ngày 29/01/2015 của Liên ngành (Theo mẫu 02, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12);

- Thủ tục hưởng hỗ trợ đầu tư theo Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh: Thành phần hồ sơ được quy định trong Hướng dẫn số 03/HD-LN ngày 28/11/2014 của Liên ngành (Theo mẫu 13);

- Thủ tục hưởng hỗ trợ đầu tư theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh: Thành phần hồ sơ được quy định trong Hướng dẫn số 04/HD-LN ngày 30/01/2015 của Liên ngành (Theo mẫu 14, 15, 16, 17, 18);

- Thủ tục hưởng hỗ trợ đầu tư theo các Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 và Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh: Thành phần hồ sơ được quy định trong Hướng dẫn số 02/HD-LN ngày 25/11/2014 của Liên ngành (Theo mẫu số 19, 20, 21).

b) Số lượng hồ sơ: 06 bộ.

4. Thời hạn giải quyết: Không quá 18 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian nhà đầu tư chỉnh sửa hồ sơ).

5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban nhân dân tỉnh.

7. Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản quyết định hoặc không quyết định hỗ trợ đầu tư.                    

8. Lệ phí: Không.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Thực hiện theo các mẫu trong các Hướng dẫn liên ngành thực hiện Quyết định của tỉnh, gồm:

- Mẫu 01: Mẫu Bản đề nghị hưởng hỗ trợ đầu tư theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ;

- Mẫu 02: Mẫu Bản đề nghị hưởng hỗ trợ đầu tư theo cơ chế, chính sách của tỉnh;

- Mẫu 03: Mẫu Báo cáo tình hình thực hiện dự án (Dự án được hưởng hỗ trợ đầu tư theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ);

- Mẫu 04: Mẫu Báo cáo tình hình thực hiện dự án;

- Mẫu 05: Mẫu Bảng kê xác nhận khối lượng đền bù GPMB đã thực hiện;

- Mẫu 06: Mẫu Bảng xác định giá trị khối lượng hạng mục san lấp mặt bằng/Kho thu gom nguyên liệu hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán;

- Mẫu 07: Mẫu Bản đề nghị hỗ trợ kinh phí đóng mới, nâng cấp tàu phục vụ hoạt động khai thác hải sản;

- Mẫu 08: Mẫu Bản đề nghị hỗ trợ kinh phí mua bảo hiểm thân tàu;

- Phụ lục 09: Mẫu Bản đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo hướng dẫn thuyền viên;

- Mẫu 10: Mẫu Bản đề nghị hỗ trợ kinh phí mua máy cấy/ máy gặt đập liên hợp;

- Mẫu 11: Mẫu Bản cam kết sử dụng máy cấy/máy gặt đập liên hợp;

- Mẫu 12: Mẫu Bản đề nghị hỗ trợ kinh phí mua thiết bị kho lạnh bảo quản giống khoai tây;

- Mẫu 13: Giấy tự xác nhận;

- Mẫu 14: Mẫu Báo cáo tình hình thực hiện dự án;

- Mẫu 15: Kế hoạch sử dụng lao động;

- Mẫu 16: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;

- Mẫu 17: Bảng xác định khối lượng hạng mục san lấp mặt bằng đã hoàn thành theo hợp đồng;

- Mẫu 18: Quyết định phê duyệt quyết toán;

- Mẫu 19: Mẫu báo cáo tình hình thực hiện dự án;

- Mẫu 20: Mẫu xác nhận của Ủy ban nhân dân xã;

- Mẫu 21: Mẫu cam kết chuyển tiền hỗ trợ đầu tư về tài khoản tiền gửi của Nhà đầu tư tại Ngân hàng cho vay vốn thực hiện dự án.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

 Điều kiện đầu tư áp dụng đối với nhà đầu tư: Đủ điều kiện hưởng hỗ trợ theo quy định của các Quyết định hỗ trợ đầu tư của tỉnh.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

- Thông tư 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

- Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 về cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh, giai đoạn đến năm 2020; Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020.

- Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020.

- Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 quy định về chính sách khuyến khích đầu tư một số lĩnh vực công nghiệp, dịch vụ trên địa bàn tỉnh, giai đoạn đến năm 2020.

- Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn, tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2012-2015; Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Quyết định số 1718/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 về bổ sung một số điều của Quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Hướng dẫn số 03/HD-LN ngày 30/01/2015 về thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ.

- Hướng dẫn số 02/HD-LN ngày 29/01/2015 hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 và Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Hướng dẫn số 03/HD-LN ngày 28/11/2014 hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quy định một số cơ chế, chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa và thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020.

- Hướng dẫn số 04/HD-LN ngày 30/01/2015 hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quy định về chính sách khuyến khích đầu tư một số lĩnh vực công nghiệp, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020.

- Hướng dẫn số 02/HD-LN ngày 25/11/2014 hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn, tỉnh Thái Bình giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND và Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh.


Mẫu  01: Mẫu Bản đề nghị hưởng hỗ trợ đầu tư theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ

 

TÊN DOANH NGHIỆP

­­­­­­­­­

 

Số:………         

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


……….., ngày ….. tháng  …….  năm ………..

BẢN ĐỀ NGHỊ

Hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn                            (theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ)

 

Kính gửi : …………………………………………..

 

Doanh nghiệp: ………………………………………………………………

Loại hình doanh nghiệp: …………………………………………………..

Ngành nghề kinh doanh: …………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………....

Điện thoại:………………………        Fax: ……………………………….

Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh ghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư………… do ..................................... cấp ngày…….tháng……..năm……………………..

1. Đăng ký thực hiện dự án với nội dung sau:

- Tên dự án:………………………………………………………………....

- Lĩnh vực đầu tư:…………………………………………………………...

- Mục tiêu, quy mô đầu tư:……………………………………………..........

- Địa điểm thực hiện dự án:…………………………………………………

- Tổng vốn đầu tư của dự án:………………………………………………..

- Nguồn vốn đầu tư:………………………………………………………..

- Diện tích đất sử dụng:…………………………………………………….

- Tổng số lao động đăng ký:………………………………………………....

- Tiến độ triển khai dự án:…………………………………………………..

- Vùng nguyên liệu hiện có trên địa bàn ..... (ha), dự kiến thu hoạch trong …..tháng, nguyên liệu dự trữ để chế biến ....... (tháng) tổng số nguyên liệu đảm bảo ................ tháng/năm.

- Thời gian hoạt động của nhà máy/cơ sở (nếu có): số giờ/ngày ... giờ; số ngày/năm ......... ngày.

2. Kiến nghị được hưởng hỗ trợ đầu tư:

- Khoảng cách hỗ trợ vận chuyển: từ ..... đến ......, tổng số là ..... km.

- Công suất nhà máy ........; dự kiến số ngày hoạt động trong năm.......

- Các khoản đề nghị hỗ trợ đầu tư:

TT

Nội dung

Số tiền

Thời gian hỗ trợ (năm)

Ghi chú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

3

 

 

 

 

...

 

 

 

 

3. Cách tính các khoản kiến nghị hưởng hỗ trợ đầu tư:

.........................................................................................................................

4. Doanh nghiệp cam kết:

- Về tính chính xác của những thông tin trên đây.

- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.

 

 

Nơi nhận:

ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP

(Ký,họ tên và đóng dấu)

 

          Hồ sơ kèm theo:

 

          Ghi chú: Đối với dự án đã triển khai thực hiện trước thời điểm Nghị định 210/2013/NĐ-CP có hiệu lực, phần kiến nghị hỗ trợ đầu tư nêu tại Mục 2 chỉ tính cho thời gian hoạt động còn lại của dự án từ thời điểm Nghị định 210/2013/NĐ-CP có hiệu lực.


Mẫu  02: Mẫu Bản đề nghị hưởng hỗ trợ đầu tư (đối với các dự án được hưởng hỗ trợ theo cơ chế của tỉnh)                                          

 

TÊN DOANH NGHIỆP

­­­­­­­­­

 

Số:………         

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

……….., ngày ….. tháng  …….  năm ………..

BẢN ĐỀ NGHỊ

Về việc hỗ trợ đầu tư dự án………………

Kính gửi : …………………………………………..

Doanh nghiệp:……………………………………………………………...

Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………..

Điện thoại:………………………        Fax: ……………………………….

Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số……………cấp ngày…….tháng……..năm……..

1. Đăng ký thực hiện dự án với nội dung sau:

- Tên dự án:………………………………………………………………...

- Lĩnh vực đầu tư:…………………………………………………………..

- Mục tiêu, quy mô đầu tư:……………………………………………......

- Địa điểm thực hiện dự án:………………………………………………..

- Tổng vốn đầu tư của dự án:………………………………………………

- Nguồn vốn đầu tư:……………………………………………………….

- Diện tích đất sử dụng:……………………………………………………

- Tổng số lao động đăng ký:………………………………………………

- Tiến độ triển khai dự án:…………………………………………………

2. Tình hình triển khai thực hiện dự án đến thời điểm đề nghị hỗ trợ: (nêu khái quát và có báo cáo chi tiết tiến độ thực hiện dự án kèm theo)....................................

3. Lĩnh vực được hưởng hỗ trợ đầu tư (hỗ trợ san lấp, giải phóng mặt bằng; hỗ trợ lãi suất tiền vay ngân hàng, hỗ trợ kho thu gom nguyên liệu):

4. Kiến nghị được hưởng hỗ trợ:...................................................................

(Có phụ lục tính toán mức hỗ trợ đầu tư đính kèm)

5. Nhà đầu tư cam kết:

5.1. Trường hợp đối với các dự án xin hỗ trợ theo Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh: Sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định số tiền hỗ trợ đầu tư (hỗ trợ giải phóng mặt bằng, hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình, hỗ trợ lãi suất tiền gửi), Công ty (Doanh nghiệp).................xin cam kết sẽ chuyển toàn bộ số tiền hỗ trợ đầu tư đối với dự án về tài khoản tiền gửi của doanh nghiệp tại ngân hàng cho vay; thông tin về tài khoản ngân hàng như sau:

- Tên ngân hàng cho vay: ..............................................................................

- Số tài khoản của doanh nghiệp:..................................................................

- Địa chỉ ngân hàng cho vay:.........................................................................          Điện thoại:.........................................        Fax:..................................................

5.2. Nhà đầu tư chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của thông tin trên./.

 

 Hồ sơ kèm theo

NHÀ ĐẦU TƯ

(Ký,họ tên và đóng dấu)

 

 

 

 


CÁC BIỂU MẪU THỰC HIỆN THỦ TỤC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO NghỊ đỊnh 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 cỦa Chính phỦ

Mẫu  03: Báo cáo tình hình thực hiện dự án

 

TÊN DOANH NGHIỆP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:        /BC-

                ..............,  ngày       tháng     năm …….

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN

Tên dự án: ……………………………….

 

Kính gửi:  Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.

 

I. Thông tin chung về doanh nghiệp thực hiện dự án

1. Tên doanh nghiệp:............................................................................................

2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: (cấp ngày    tháng  năm  ; Người đại diện theo pháp luật)

3. Trụ sở chính:......................................... Số điện thoại: …..........................

II. Thông tin về dự án

1. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số…..ngày….tháng… năm…:

3. Chủ đầu tư:

4. Mục tiêu chính của dự án:

5. Quy mô, công suất:

6. Địa điểm dự án:

7. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn:

- Tổng mức đầu tư đăng ký: 

- Nguồn vốn nhà đầu tư:

+ Vốn góp của nhà đầu tư:

+ Vốn huy động của nhà đầu tư:

- Tiến độ góp vốn theo cam kết:

8. Thời gian hoạt động dự án:  ...năm.

9. Thời gian đầu tư dự án:

III. Tình hình thực hiện dự án

1. Tiến độ thực hiện dự án: 

- Kết quả thực hiện đầu tư:

+ Các hạng mục công trình đã hoàn thành:

Stt

Tên công trình, hạng mục công trình

Dự toán (đồng)

Giá trị thực hiện (đồng)

Tiến độ trong GCNĐT

Tiến độ thực hiện thực tế

1

 

 

 

Từ tháng ...- tháng ... năm 201...

Từ tháng ...- tháng ... năm 201...

2

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

+ Các hạng mục công trình đang thực hiện

 Stt

Tên công trình, hạng mục công trình

Dự toán (đồng)

Giá trị thực hiện (đồng)

Tiến độ trong GCNĐT

Tiến độ thực hiện thực tế

 

1

 

 

 

Từ tháng ...- tháng ... năm 201...

Từ tháng ...- tháng ... năm 201...

2

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

+ Các hạng mục công trình chưa thực hiện

Stt

Tên công trình, hạng mục công trình

Dự toán (đồng)

Tiến độ trong GCNĐT

Tiến độ dự kiến thực hiện

1

 

 

Từ tháng ...- tháng ... năm 201...

Từ tháng ...- tháng ... năm 201...

2

 

 

 

 

….

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

2. Tình hình huy động vốn cho dự án:

Stt

Đơn vị tính

Số tiền (triệu đồng)

Ghi chú

1. Tổng mức đầu tư

 

 

 

2. Số vốn đã huy động để đầu tư

 

 

 

- Vốn tự có

 

 

 

- Vốn vay tín dụng

 

 

 

- Vốn huy động khác

 

 

 

3. Các nội dung khác:

......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

IV. Kiến nghị:

 

 

ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)


CÁC BIỂU MẪU THỰC HIỆN THỦ TỤC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 và QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014.

 

Mẫu 04: Mẫu Báo cáo tình hình thực hiện dự án.

 

TÊN CHỦ ĐẦU TƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:        /BC-

                ..............,  ngày     tháng     năm …….

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN

Tên dự án: ……………………………….

 

Kính gửi:  ………………………………….

 

I. Thông tin chung về doanh nghiệp thực hiện dự án

1. Tên doanh nghiệp:............................................................................................

2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: (cấp ngày … tháng … năm … ; Người đại diện theo pháp luật: Ông (bà)……..)

3. Trụ sở chính:......................................... Số điện thoại: …..........................

II. Thông tin về dự án theo Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được cấp:

1. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số…..ngày….tháng… năm…:

2. Chủ đầu tư:

3. Mục tiêu chính của dự án:

4. Quy mô, công suất:

5. Địa điểm dự án:

6. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn:

- Tổng mức đầu tư đăng ký: 

- Nguồn vốn:

+ Vốn tự có và huy động:

+ Vốn vay ngân hàng:

- Tiến độ góp vốn theo cam kết:

7. Thời gian hoạt động dự án:  ...năm.

8. Tiến độ thực hiện dự án:

III. Tình hình thực hiện dự án

1. Tiến độ thực hiện dự án: 

- Kết quả thực hiện đầu tư:

+ Các hạng mục công trình đã hoàn thành:

Stt

Tên công trình, hạng mục công trình

Dự toán (đồng)

Giá trị thực hiện (đồng)

Tiến độ trong Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/GCNĐT/GCNĐKĐT

Tiến độ thực hiện thực tế

1

 

 

 

Từ tháng ...- tháng ... năm 201...

Từ tháng ...- tháng ... năm 201...

2

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

+ Các hạng mục công trình đang thực hiện

 Stt

Tên công trình, hạng mục công trình

Dự toán (đồng)

Giá trị thực hiện (đồng)

Tiến độ trong Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/GCNĐT/GCNĐKĐT

Tiến độ thực hiện thực tế

1

Sân, tường, cổng dậu

 

 

Từ tháng ...- tháng ... năm 201...

Từ tháng ...- tháng ... năm 201...

2

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

+ Các hạng mục công trình chưa thực hiện

Stt

Tên công trình, hạng mục công trình

Dự toán (đồng)

Tiến độ trong Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/GCNĐT/GCNĐKĐT

Tiến độ dự kiến thực hiện

1

 

 

Từ tháng ...- tháng ... năm 201...

Từ tháng ...- tháng ... năm 201...

2

 

 

 

 

….

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

2. Tình hình huy động vốn cho dự án: (nêu rõ kết quả huy động vốn để thực hiện dự án trong kỳ theo các nguồn vốn (vốn của doanh nghiệp; vốn vay ngân hàng và huy động hợp pháp khác); lũy kế từ đầu năm và từ đầu dự án).

Stt

Đơn vị tính

Số tiền (Triệu đồng)

Ghi chú

1. Tổng mức đầu tư

 

 

 

2. Số vốn đã huy động để đầu tư

 

 

 

.- Vốn tự có

 

 

 

- Vốn vay tín dụng

 

 

 

- Vốn huy động khác

 

 

 

Tổng

 

 

 

3. Các nội dung khác:

..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

IV. Kiến nghị:

 

 

CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký tên, đóng dấu)

 


Mẫu 05: Mẫu Bảng kê xác nhận khối lượng đền bù GPMB đã thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG KÊ XÁC NHẬN KHỐI LƯỢNG  ĐỀN BÙ

GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG ĐÃ THỰC HIỆN

 

 

 

 

 

 

STT

Nội  dung

QĐ phê duyệt phương án đền bù GPMB

Số tiền Hội đồng đền bù GPMB đã chi trả cho đơn vị thụ hưởng theo phương án được duyệt

Ghi chú

Số, ngày,
 tháng, năm

Số tiền

1

2

3

4

5

6

I

Thanh toán cho các cơ quan, tổ chức:

 

 

 

 

 

1……

 

 

 

 

 

2……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Thanh toán trực tiếp cho hộ dân:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Ngày .....tháng....... năm      

Chủ đầu tư

Đại diện chính quyền
địa phương

   Hội đồng đền bù GPMB

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)     

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)     

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)     

 


Mẫu 06: Mẫu Bảng xác định giá trị khối lượng hạng mục san lấp mặt bằng/Kho thu gom nguyên liệu hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán.

 

BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG SAN LẤP MẶT BẰNG ĐÃ HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN

  - Tên dự án:                                       Mã dự án:

  - Tên gói thầu:

  - Hợp đồng số:     ngày    tháng    năm

  - Bên giao thầu:

  - Bên nhận thầu:

  - Thanh toán lần thứ:

  - Căn cứ xác định:

  Biên bản nghiệm thu số ......ngày.......tháng......năm.......

Số TT

Tên công việc

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá thanh toán

Thành tiền

Ghi chú

Theo hợp đồng

Thực hiện

Theo hợp đồng

Thực hiện

Lũy kế đến hết trước

Thực hiện kỳ này

Lũy kế đến hết trước

Thực hiện kỳ này

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Giá trị hợp đồng:

  2. Giá trị tạm ứng theo hợp đồng còn lại chưa thu hồi đến cuối kỳ trước.

  3. Số tiền đã thanh toán khối lượng hoàn thành đến cuối kỳ trước.

  4. Lũy kế giá trị khối lượng thực hiện đến cuối kỳ này:

  5. Chiết khấu tiền tạm ứng:

  6. Giá trị đề nghị thanh toán kỳ này:

  + Thanh toán tạm ứng:

  + Thanh toán khối lượng hoàn thành:

  Số tiền bằng chữ:…………………..(là số tiền đề nghị thanh toán kỳ này).

  Lũy kế giá trị thanh toán:

Đại diện nhà thầu

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

Đại diện tư vấn giám sát (nếu có)

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

Ngày ….. tháng…..năm

Đại diện chủ đầu tư

(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)


Mẫu 07: Mẫu Bản đề nghị hỗ trợ kinh phí đóng mới, nâng cấp tàu phục vụ hoạt động khai thác hải sản.

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


……….., ngày ….. tháng  …….  năm ………..

 

BẢN ĐỀ NGHỊ

Về việc đề nghị hỗ trợ kinh phí đóng mới / nâng cấp tàu cá

 

Kính gửi:

…………………………………………..

 

Tôi tên là: ....................................................................................................

Số CMND:..........................Ngày cấp..................Nơi cấp...........................

Địa chỉ: .......................................................................................................

Là chủ tàu có số đăng ký:.............................................................................

Công suất máy chính: .................................................................................

Nghề khai thác:............................................................................................

Trong thời gian qua, tôi đã thực hiện đóng mới/nâng cấp chiếc tàu số .......................................................................................

Căn cứ theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, tôi làm Bản đề nghị này đề nghị được hỗ trợ đóng mới/nâng cấp tàu năm ..... với số tiền là: ..............................................................

 

Xác nhận của UNBD xã, phường, thị trấn

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

Người làm đơn

(Ký, ghi rõ họ tên)

 


Mẫu 08: Mẫu Bản đề nghị hỗ trợ kinh phí mua bảo hiểm thân tàu.

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


……….., ngày ….. tháng  …….  năm ………..

 

BẢN ĐỀ NGHỊ

Về việc đề nghị hỗ trợ kinh phí mua bảo hiểm thân tàu

 

Kính gửi:

………………………………………………

 

Tôi tên là: ....................................................................................................

Số CMND:..........................Ngày cấp..................Nơi cấp...........................

Địa chỉ: .......................................................................................................

Là chủ tàu có số đăng ký:.............................................................................

Công suất máy chính: .................................................................................

Nghề khai thác:............................................................................................

Trong thời gian qua, tôi đã thực hiện mua bảo hiểm thân tàu năm .... cho chiếc tàu số ...................................................

Số tiền mua bảo hiểm thân tàu là: ..............................................................

Căn cứ theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, tôi làm Bản đề nghị này đề nghị được hỗ trợ kinh phí mua bảo hiểm thân tàu năm ..... với số tiền là: ..............................................................

 

Xác nhận của UNBD xã, phường, thị trấn

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

Người làm đơn

(Ký, ghi rõ họ tên)

 


Mẫu 09: Mẫu Bản đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo hướng dẫn thuyền viên.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


……….., ngày ….. tháng  …….  năm ………..

 

BẢN ĐỀ NGHỊ

Về việc đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo hướng dẫn thuyền viên

 

Kính gửi:

………………………………………………

 

Tôi tên là: ....................................................................................................

Số CMND:..........................Ngày cấp..................Nơi cấp...........................

Địa chỉ: .......................................................................................................

Là chủ tàu có số đăng ký:.............................................................................

Công suất máy chính: .................................................................................

Nghề khai thác:............................................................................................

Căn cứ theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, tôi làm Bản đề nghị này đề nghị được hỗ trợ kinh phí đào tạo hướng dẫn thuyền viên với số tiền là: ..............................................................

 

Xác nhận của UNBD xã, phường, thị trấn

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

 

 

Người làm đơn

(Ký, ghi rõ họ tên)


Mẫu 10: Mẫu Bản đề nghị hỗ trợ kinh phí mua máy cấy/ máy gặt đập liên hợp.

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


……….., ngày ….. tháng  …….  năm ………..

 

BẢN ĐỀ NGHỊ

Về việc đề nghị hỗ trợ kinh phí mua máy cấy/ máy gặt đập liên hợp

 

Kính gửi:

…………………………………………..

 

Tôi tên là: ....................................................................................................

Số CMND:..........................Ngày cấp..................Nơi cấp...........................

Địa chỉ: .......................................................................................................

Trong thời gian qua, tôi đã thực hiện mua ..... (ghi số lượng máy mua) máy cấy/máy gặt đập liên hợp:

- Tên loại máy: ...............................................................................................

- Hiện trạng máy: ............................................................................................

- Nơi sản xuất: ................................... Năm sản xuất: ....................................

- Công suất máy: ............................................................................................

- Số máy: ........................................................................................................

- Số khung: .....................................................................................................

- Tổng giá trị tiền máy (theo hóa đơn giá trị gia tăng): ..................................

Căn cứ Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, tôi làm Bản đề nghị này đề nghị được hỗ trợ kinh phí mua máy cấy/máy gặt đập liên hợp năm ..... với số tiền là: ..................................................

 

Xác nhận của UNBD xã, phường, thị trấn:

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Người làm đơn

(Ký, ghi rõ họ tên)


Mẫu 11: Mẫu Bản cam kết sử dụng máy cấy/máy gặt đập liên hợp.

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


……….., ngày ….. tháng  …….  năm ………..

 

BẢN CAM KẾT SỬ DỤNG MÁY CẤY/MÁY GẶT ĐẬP LIÊN HỢP

 

Kính gửi:

…………………………………………..

 

Tôi tên là: ....................................................................................................

Số CMND:..........................Ngày cấp..................Nơi cấp...........................

Địa chỉ: .......................................................................................................

Trong thời gian qua, tôi đã thực hiện mua ..... (ghi số lượng máy mua) máy cấy/máy gặt đập liên hợp:

- Tên loại máy: ...............................................................................................

- Hiện trạng máy: ............................................................................................

- Nơi sản xuất: ................................... Năm sản xuất: ....................................

- Công suất máy: ............................................................................................

- Số máy: ........................................................................................................

- Số khung: .....................................................................................................

Tôi xin cam kết sẽ vận hành máy đúng kỹ thuật; giữ gìn, bảo quản máy tốt, sử dụng máy tối thiểu từ 03 năm trở lên để phục vụ nhân dân, xã viên gieo trồng, gặt hái được thuận tiện hơn; không mua đi bán lại kiếm lời.

 Nếu tôi làm trái với những điều đã cam kết nêu trên, tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường lại toàn bộ số tiền nhà nước đã hỗ trợ.

 

Xác nhận của UNBD xã, phường, thị trấn:

 (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Người làm đơn

(Ký, ghi rõ họ tên)


Mẫu 12: Mẫu Bản đề nghị hỗ trợ kinh phí mua thiết bị kho lạnh bảo quản giống khoai tây.

 

UBND XÃ ………..

HTXDVNN …………….

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


………, ngày ……..  tháng……..năm ......

 

BẢN ĐỀ NGHỊ

Về việc đề nghị hỗ trợ kinh phí mua thiết bị kho lạnh bảo quản giống khoai tây

 

Kính gửi:

………………………………………….

 

Hiện nay Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp ....... (ghi tên Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp), xã ........, huyện ....... đã xây dựng kho lạnh bảo quản giống khoai tây do ...................................................... (ghi tên đơn vị lắp đặt thiết bị) lắp đặt.

Căn cứ Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, nay Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp ....... (ghi tên Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp), xã ........, huyện ....... làm Bản đề nghị này đề nghị được hỗ trợ kinh phí mua thiết bị kho lạnh bảo quản giống khoai tây với số tiền là .........................

Chúng tôi xin chân thành cảm ơn./.

 

Xác nhận của UNBD xã:

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

 

Đơn vị làm đơn

(Ký, ghi rõ họ tên)

 


CÁC BIỂU MẪU THỰC HIỆN THỦ TỤC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO QuyẾT ĐỊNH SỐ 17/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014.

 

Mẫu 13: Giấy tự xác nhận

 

TÊN CHỦ ĐẦU TƯ

 

 

 


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


               .............., ngày  ..... tháng ....... năm 20......

GIẤY TỰ XÁC NHẬN

(đáp ứng các tiêu chí, quy mô, tiêu chuẩn theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ)

 

Kính gửi: ................................................................

 

1. Nhà đầu tư: (tên doanh nghiệp) .................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................

Điện thoại: ...........................................      Fax: ............................................

Quyết định thành lập số ........... do ........... cấp ngày ....... tháng ....... năm ....

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số.............do ............ cấp ngày....... tháng ............ năm ............

Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư số ............. do ................................... cấp ngày ..... tháng ..... năm .....

Đơn vị đang thực hiện dự án đầu tư............................................................ thuộc danh mục và có các tiêu chí và quy mô, tiêu chuẩn như sau:

 

Danh mục, tiêu chí

 

Theo Quyết định 1466/QĐ-TTg và 693/QĐ-TTg

Thực hiện của đơn vị

Đánh giá mức độ đáp ứng

Ghi chú

- Danh mục loại hình

 

 

 

 

- Quy mô

 

 

 

 

- Diện tích

 

 

 

 

- Tiêu chuẩn

 

 

 

 

- Điều kiện

 

 

 

 

....................................

 

 

 

 

2. Nhà đầu tư cam kết: Chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của thông tin trên.

3. Đề nghị cơ quan chức năng nghiên cứu, chấp thuận để nhà đầu tư được hưởng các ưu đãi theo quy định của Nhà nước và của tỉnh).

 

NHÀ ĐẦU TƯ

(Ký, họ tên và đóng dấu)

CÁC BIỂU MẪU THỰC HIỆN THỦ TỤC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014.

 

Mẫu 14: Mẫu Báo cáo tình hình thực hiện dự án

 

TÊN CHỦ ĐẦU TƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:        /BC-

                ..............,  ngày     tháng     năm …….

 BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN

Tên dự án: ……………………………….

 

Kính gửi:  Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.

 

I. Thông tin chung về doanh nghiệp thực hiện dự án

1. Tên doanh nghiệp:............................................................................................

2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: (cấp ngày    tháng  năm  ; Người đại diện theo pháp luật)

3. Trụ sở chính:......................................... Số điện thoại: …..........................

II. Thông tin về dự án

1. Chấp thuận nghiên cứu và giới thiệu địa điểm của Ủy ban nhân dân tỉnh (số văn bản, ngày …tháng …năm…)

2. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư số…..ngày….tháng… năm…:

3. Chủ đầu tư:

4. Mục tiêu chính của dự án:

5. Quy mô, công suất:

6. Địa điểm dự án:

7. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn:

- Tổng mức đầu tư đăng ký: 

- Nguồn vốn nhà đầu tư:

+ Vốn góp của nhà đầu tư:

+ Vốn huy động của nhà đầu tư:

- Tiến độ góp vốn theo cam kết:

8. Thời gian hoạt động dự án:  ...năm.

9. Các mốc thời gian chính:

- Thủ tục xây dựng: quy hoạch được duyệt; quyết định phê duyệt dự án của chủ đầu tư; văn bản tham gia thiết kế, cơ quan tham gia thiết kế cơ sở; giấy phép xây dựng (sao văn bản quy hoạch, quyết định phê duyệt dự án; văn bản tham gia thiết kế cơ sở; giấy phép xây dựng).

- Ngày khởi công:

- Ngày hoàn thành:

- Ngày đưa dự án vào hoạt động:

III. Tình hình thực hiện dự án

1. Tiến độ thực hiện dự án: 

Stt

Tên công trình, hạng mục công trình

Dự toán (đồng)

Giá trị thực hiện (đồng)

Tiến độ theo Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/GCNĐKĐT/ GCNĐT

Tiến độ thực hiện thực tế

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

2. Tình hình huy động vốn cho dự án: (nêu rõ kết quả huy động vốn để thực hiện dự án trong kỳ theo các nguồn vốn (vốn của chủ đầu tư; vốn vay ngân hàng và huy động hợp pháp khác; lũy kế từ đầu năm và từ đầu dự án).

Stt

Vốn theo Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/GCNĐKĐT/GCNĐT

Vốn tự có góp tiền mặt hoặc tài sản (đồng)

Vốn vay tổ chức tín dụng (đồng)

Năm thứ nhất

 

 

 

Năm thứ hai

 

 

 

...

 

 

 

Tổng

 

 

 

3. Sử dụng đất

Stt

Tổng diện tích được chấp thuận khi phê duyệt chủ trương đầu tư (m2)

Diện tích đã có Quyết định giao đất (m2)

Số quyết định (ngày ,tháng ,năm..., cơ quan ban hành)

Năm thứ nhất

 

 

 

Năm thứ hai

 

 

 

...

 

 

 

Tổng

 

 

 

4. Công tác thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường:............................

5. Lao động (người)

Stt

Nội dung

Tổng số

Số lao động tham gia BHXH

Quốc tịch (*)

1

Lao động phổ thông

 

 

 

2

Lao động kỹ thuật

 

 

 

3

Cán bộ quản lý, điều hành

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

(*) Ghi rõ số người từng quốc tịch.

IV. Kiến nghị: (nếu có).

  

CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký tên, đóng dấu)


Mẫu 15: Kế hoạch sử dụng lao động.

TÊN NHÀ ĐẦU TƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:        /KH-

                ..............,  ngày     tháng     năm …….

 

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG ĐƯỢC ĐÀO TẠO

Tên dự án: ……………………………….

 

Kính gửi:  Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.

 

I. Thông tin chung về doanh nghiệp thực hiện dự án

1. Tên doanh nghiệp:............................................................................................

2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: (cấp ngày    tháng  năm  ; Người đại diện theo pháp luật)

3. Trụ sở chính:......................................... Số điện thoại: …..........................

II. Danh sách lao động qua đào tạo của dự án:

TT

Họ tên

Số CMND; Hộ khẩu thường trú

Nghề được đào tạo

1

 

 

 

2

 

 

 

...

 

 

 

III. Kế hoạch sử dụng lao động:

TT

Công đoạn sản xuất/kinh doanh

Nghề yêu cầu

Số lượng (người)

1

 

 

 

2

 

 

 

...

 

 

 

Tổng số

 

IV. Doanh nghiệp cam kết:

- Chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của thông tin trên.

- Sử dụng số lao động như trên tối thiểu 12 tháng tại dự án.

- Tuân thủ đầy đủ các quy định của Bộ luật lao động và các văn bản pháp luật liên quan về sử dụng lao động.

 

Kèm theo:

- Bản sao Chứng chỉ đào tạo của các lao động.

NHÀ ĐÀU TƯ

(Ký,họ tên và đóng dấu)


Mẫu 16: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

........... , ngày ....... tháng ...... năm ..........

BIÊN BẢN NGHIỆM THU HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH

1. Tên công trình:............................................................................................

2. Địa điểm xây dựng:.....................................................................................

3. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:

Đại diện Nhà đầu tư:

- Ông .................................................... - chức vụ: .........................................

- Ông .................................................... - chức vụ: .........................................

Đại diện đơn vị tư vấn giám sát (nếu có):

- Ông .................................................... - chức vụ: .........................................

- Ông .................................................... - chức vụ: .........................................

Đại diện đơn vị cung ứng, chuyển giao, lắp đặt công nghệ:

- Ông .................................................... - chức vụ: .........................................

- Ông .................................................... - chức vụ: .........................................

Đại diện đơn vị thi công xây dựng (nếu có):

- Ông .................................................... - chức vụ: .........................................

- Ông .................................................... - chức vụ: .........................................

4. Thời gian nghiệm thu:

Bắt đầu:..............giờ, ngày .........tháng .......... năm .......................................

Kết thúc:..............giờ, ngày .........tháng .......... năm ......................................

Tại:..................................................................................................................

5. Đánh giá công trình xây dựng đã thực hiện:

a) Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:

- Các tài liệu gồm có:

Hồ sơ công nghệ, thiết kế thi công lắp đặt thiết bị;

Bản vẽ hoàn công công trình;

Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bị được thực hiện trong quá trình xây dựng;

Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng;

Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng;

Nhật ký thi công;

Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng;

Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây dựng;

Biên bản nghiệm thu chạy thử liên động không tải;

b) Chất lượng hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật):

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

c) Các ý kiến khác: [Nêu các vấn đề cần lưu ý hoặc các tồn tại cần khắc phục khi vận hành sản xuất, thời gian bảo hành, bảo trì...]

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

6. Kết luận: [ Chấp nhận nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để đưa vào sử dụng. Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bổ sung và các ý kiến khác nếu có]

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

Các bên trực tiếp nghiệm thu chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định nghiệm thu này.

 

ĐẠI DIỆN NHÀ ĐẦU TƯ

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân)

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ CUNG ỨNG, CHUYỂN GIAO, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân)

ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân)

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân)

 

Hồ sơ nghiệm thu gồm:

- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình và các phụ lục kèm theo biên bản này, nếu có;

- Các tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu.


Mẫu 17: Bảng xác định khối lượng hạng mục san lấp mặt bằng đã hoàn thành theo hợp đồng.

BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG SAN LẤP MẶT BẰNG ĐÃ HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN

  - Tên dự án:                                       Mã dự án:

  - Tên gói thầu:

  - Hợp đồng số:     ngày    tháng    năm

  - Bên giao thầu:

  - Bên nhận thầu:

  - Thanh toán lần thứ:

  - Căn cứ xác định:

  Biên bản nghiệm thu số ......ngày.......tháng......năm.......

Số TT

Tên công việc

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá thanh toán

Thành tiền

Ghi chú

Theo hợp đồng

Thực hiện

Theo hợp đồng

Thực hiện

Lũy kế đến hết trước

Thực hiện kỳ này

Lũy kế đến hết trước

Thực hiện kỳ này

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Giá trị hợp đồng:

  2. Giá trị tạm ứng theo hợp đồng còn lại chưa thu hồi đến cuối kỳ trước.

  3. Số tiền đã thanh toán khối lượng hoàn thành đến cuối kỳ trước.

  4. Lũy kế giá trị khối lượng thực hiện đến cuối kỳ này:

  5. Chiết khấu tiền tạm ứng:

  6. Giá trị đề nghị thanh toán kỳ này:

  + Thanh toán tạm ứng:

  + Thanh toán khối lượng hoàn thành:

  Số tiền bằng chữ:…………………..(là số tiền đề nghị thanh toán kỳ này).

  Lũy kế giá trị thanh toán:

 

Đại diện nhà thầu

Đại diện tư vấn giám sát (nếu có)

Ngày ….. tháng…..năm

Đại diện chủ đầu tư

 






Mẫu 18: Quyết định phê duyệt quyết toán

CHỦ ĐẦU TƯ

Số:.................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

                                                     ...., ngày.... tháng ...  năm ...

QUYẾT ĐỊNH CỦA .....

Về việc phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành

 

Căn cứ: ....................

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành

- Tên dự án:

- Tên công trình, hạng mục công trình:

- Địa điểm xây dựng:

- Thời gian khởi công, hoàn thành (thực tế)

  Điều 2. Kết quả đầu tư

1. Nguồn vốn đầu tư :     

                                                                                         Đơn vị: đồng

Nguồn

Được duyệt

Thực hiện

Đã thanh toán

 Còn được  thanh toán

1

2

3

4

 Tổng cộng

 

 

 

- Vốn tự có

- Vốn vay tổ chức tín dụng

- Vốn huy động hợp pháp khác

- …

 

 

 

 Tổng cộng

 

 

 

2. Chi phí đầu tư

                                                                                Đơn vị: đồng

Nội dung

Dự toán

Giá trị quyết toán

1

2

3

Tổng số

 

 

1. Đền bù, GPMB, TĐC

 

 

2. Xây dựng

 

 

3. Thiết bị

 

 

4. Quản lý dự án

 

 

5. Tư vấn

 

 

6.Chi phí khác

 

 

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản:

4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:

Đơn vị tính: đồng

Nội dung

Thuộc chủ đầu tư quản lý

Giá trị thực tế

Giá trị quy đổi

1

2

3

Tổng số

 

 

1- Tài sản cố định

 

 

2- Tài sản lưu động

 

 

Điều 4: Thực hiện

 

Nơi nhận:

 

CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 


CÁC BIỂU MẪU THỰC HIỆN THỦ TỤC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2014/QĐ-UBND ngày 02/8/2014 và QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014.

Mẫu 19: Mẫu báo cáo tình hình thực hiện dự án.

TÊN NHÀ ĐẦU TƯ

 

Số:     /BC-

      CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                              ..........., ngày ...... tháng ..... năm......

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN.

Tên dự án:........................................

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.

  I. Thông tin chung về doanh nghiệp thực hiện dự án

  1. Tên doanh nghiệp:........................................................................

  2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: (cấp ngày    tháng   năm   ; Người đại diện theo pháp luật)

  3. Trụ sở chính: .........................................Số điện thoại:...............................

  II. Thông tin về dự án

  1. Chấp thuận nghiên cứu và giới thiệu địa điểm của Ủy ban nhân dân tỉnh (số văn bản, ngày   tháng   năm    )

  2. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư số       ngày   tháng    năm.

  3. Chủ đầu tư:

  4. Mục tiêu chính của dự án:

  5. Quy mô, công suất:

  6. Địa điểm dự án:

  7. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn:

  - Tổng mức đầu tư đăng ký:

  - Nguồn vốn nhà đầu tư:

  + Vốn góp của nhà đầu tư:

  + Vốn huy động của nhà đầu tư:

  - Tiến độ góp vốn theo cam kết:

  8. Thời gian hoạt động dự án: ......năm.

  9. Thời gian đầu tư dự án:

  III. Tình hình thực hiện dự án

1. Tiến độ thực hiện dự án:

- Kết quả thực hiện đầu tư:

+ Các hạng mục công trình đã hoàn thành:

Stt

Tên công trình, hạng mục công trình

Dự toán (đồng)

Giá trị thực hiện (đồng)

Tiến độ trong Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/GCNĐKĐT/GCNĐT

Tiến độ thực hiện thực tế

1

Hồ sơ lắng

 

 

Từ tháng ....-tháng......năm 201...

Từ tháng ....-tháng......năm 201...

2

 

 

 

 

 

.......

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

+ Các hạng mục công trình đang thực hiện:

Stt

Tên công trình, hạng mục công trình

Dự toán (đồng)

Giá trị thực hiện (đồng)

Tiến độ trong Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/GCNĐKĐT/GCNĐT

Tiến độ thực hiện thực tế

1

Sân, tường, cổng dậu

 

 

Từ tháng ....-tháng......năm 201...

Từ tháng ....-tháng......năm 201...

2

 

 

 

 

 

.......

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

+ Các hạng mục công trình chưa thực hiện:

Stt

Tên công trình, hạng mục công trình

Dự toán (đồng)

Tiến độ trong Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/GCNĐKĐT/GCNĐT

Tiến độ thực hiện thực tế

1

Lắp đặt đường ống nhánh

 

Từ tháng ....-tháng......năm 201...

Từ tháng ....-tháng......năm 201...

2

 

 

 

 

.......

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

2. Tình hình huy động vốn cho dự án: (nêu rõ kết quả huy động vốn để thực hiện dự án trong kỳ các nguồn vốn (vốn của chủ đầu tư, vốn vay ngân hàng và huy động hợp pháp khác); lũy kế từ đầu năm và từ đầu dự án).

Stt

Đơn vị tính

Số tiền (triệu đồng)

Ghi chú

1. Tổng mức đầu tư

 

 

 

2. Số vốn đã huy động để đầu tư

 

 

 

- Vốn tự có

 

 

 

- Vốn vay tín dụng

 

 

 

- Vốn huy động khác

 

 

 

- Vốn huy động tổ chức, cá nhân đóng góp

 

 

 

Tổng

 

 

 

3. Các nội dung khác:

...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

IV. Kiến nghị

 

CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký tên, đóng dấu)

 


Mẫu 20: Mẫu xác nhận của Ủy ban nhân dân xã

UBND XÃ ...............

 

Số:     /XN-

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                   ..............., ngày ...... tháng ..... năm.....

 

 

BẢN XÁC NHẬN MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh

Ủy ban nhân dân xã ....(ghi tên xã) nhận được Tờ trình số ....của Công ty ....về việc xác định mức độ hoàn thành đường ống cấp nước được lắp đặt đến cổng các hộ gia đình trên địa bàn xã ....Sau khi kiểm tra, khảo sát; Ủy ban nhân dân xã.... (ghi tên xã) xin xác nhận mức độ hoàn thành đường ống cấp nước như sau:

- Tổng số hộ dân trên địa bàn xã ..............(ghi tên xã) có.....(ghi số hộ dân).

- Đơn vị đầu tư dự án cấp nước phục vụ sinh hoạt và lắp đặt đường ống cấp nước trên địa bàn xã ....(ghi tên nhà đầu tư).

- Tổng số các hộ dân trên địa bàn xã....đã được lắp đặt đường ống cấp nước đến cổng (hoặc giáp ranh giới đất) là ..........(ghi số hộ dân).

- Mức độ hoàn thành (tính theo tỷ lệ phần trăm):................

Ủy ban nhân dân xã.......xin xác nhận và chịu trách nhiệm về số liệu lắp đặt đường ống cấp nước phục vụ tiêu dùng của các hộ dân như đã nêu trên.

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- Nhà đầu tư;

............

- Lưu: VT.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ..........

CHỦ TỊCH

 

 

 

Nguyễn Văn A

 


Mẫu 21: Mẫu cam kết chuyển tiền hỗ trợ đầu tư về tài khoản tiền gửi của Nhà đầu tư tại Ngân hàng cho vay vốn thực hiện dự án

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                   Thái Bình, ngày ...... tháng ..... năm........

 

CAM KẾT

Chuyển tiền hỗ trợ đầu tư Dự án........................về tài khoản ngân hàng

 

 


Căn cứ Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình quy định một số cơ chế chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2012-2015, Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012, Hướng dẫn Liên ngành thực hiện môt số nội dung của quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2012-2015; Doanh nghiệp/Công ty .....................cam kết: Sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình cấp phát số tiền hỗ trợ đầu tư sẽ chuyển toàn bộ số tiền hỗ trợ đầu tư đối với Dự án về tài khoản tiền gửi ngân hàng, với các nội dung cụ thể như sau:

1. Thông tin về nhà đầu tư được hưởng chính sách hỗ trợ đầu tư:

- Tên nhà đầu tư:.........................................................................................

- Địa chỉ trụ sở chính:.................................................................................

- Điện thoại:........................................................Fax:..................................

- Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận ĐKKD/ GCN đăng ký đầu tư/GCN đầu tư:.....................cấp ngày.........................

2. Thông tin về Dự án, số tiền đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh hỗ trợ đầu tư, chuyển về tài khoản ngân hàng:

- Dự án được hỗ trợ đầu tư:.......................................................................

- Số tiền đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh hỗ trợ..................đồng; cụ thể:

+ Hỗ trợ giải phóng mặt bằng:..............................đồng.

+ Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình:..................................đồng.

+ Hỗ trợ lãi suất tiền vay ngân hàng:....................................đồng.

3. Thông tin về tài khoản ngân hàng đề nghị chuyển tiền hỗ trợ đầu tư:

- Tên ngân hàng:........................................................................................

- Số tài khoản:.............................................................................................

- Địa chỉ:......................................................................................................

- Điện thoại:.......................................................Fax:................................./.

 

XÁC NHẬN CỦA NGÂN HÀNG CHO VAY

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

NHÀ ĐẦU TƯ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

- Tải mẫu đơn: