Thủ tục cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

Thủ tục cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

Theo QĐ số 2408/QĐ- UBND ngày 12/10/2015 của UBND tỉnh Thái Bình

1. Trình tự thực hiện

* Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pháp luật.

* Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ

- Đại diện cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ tại trụ sở Trung tâm Hành chính công cấp huyện.

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy biên nhận; Biên lai thu phí thẩm định giao cho người nộp.

+ Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì cán bộ tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ hoàn thiện theo quy định.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Thứ 3 và thứ 5 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định).

* Bước 3: Trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện:

- Người đến nhận kết quả đưa giấy biên nhận, biên lai thu phí thẩm định. Cán bộ trả kết quả, kiểm tra biên lai thu phí thẩm định và yêu cầu ký nhận, trả "Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện" cho người đến nhận kết quả.

- Thời gian trả kết quả: Thứ 3 và thứ 5 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định).

2. Cách thức thực hiện

 Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện.

3. Thành phần hồ sơ

3.1. Đối với trường hợp cấp mới:

            Thành phần hồ sơ, bao gồm:

            1/ Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện (mẫu ĐD1).

            2/ Bản sao (Có công chứng, hoặc chứng thực, hoặc chứng nhận của cơ quan nhà nước theo quy định) "Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh", hoặc "Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động", hoặc "Giấy phép đầu tư" của cơ sở.

            3/ Bản khai lý lịch có xác nhận của Uỷ ban nhân xã, thị trấn hoặc cơ quan quản lý trực tiếp của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở (Mẫu ĐD1a). Trường hợp người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải có Bản khai nhân sự (Mẫu ĐD1b), bản sao Hộ chiếu, Phiếu nhập cảnh, xuất cảnh (khi nộp bản sao phải xuất trình bản chính để kiểm tra).

            4/ Danh sách người làm trong cơ sở hoặc bộ phận ngành, nghề kinh doanh có điều kiện của cơ sở (Mẫu ĐD3).

5/ Bản sao chứng minh nhân dân, hợp đồng lao động của những người làm trong cơ sở (nếu có).

            6/ Sơ đồ khu vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở (sơ đồ phòng nghỉ, khu vực sản xuất, kho chứa nguyên vật liệu và khu vực liên quan).

            7/ "Giấy chứng nhận đủ điều kiện về phòng cháy chữa cháy" (mẫu ĐD6) hoặc "Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện về phòng cháy chữa cháy" theo quy định.

3.2. Đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại:

- Văn bản đề nghị cấp đổi, cấp lại nêu rõ lý do.

- Bản sao hợp lệ tài liệu liên quan đến sự cần thiết phải cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.

4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

5. Thời gian giải quyết

7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp không đủ điều kiện để cấp giấy chứng nhận đủ điềư kiện về an ninh trật tự để làm ngành nghề kinh doanh có điều kiện thì cơ quan Công an phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

6. Ðối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

7. Cơ quan thực hiện TTHC

 Đội Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội, Công an huyện Hưng Hà.

8. Kết quả: Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện; Đối với các ngành nghề sau:

- Kinh doanh dịch vụ cầm đồ.

- Đại lý kinh doanh gas, các cửa hàng bán gas chai, trạm nạp gas vào chai và ô tô, trạm cấp gas.

- Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên.

- Kinh doanh karaoke, xoa bóp (massage, tẩm quất).

- Các cơ sở kinh doanh có điều kiện về ANTT không  phải là doanh nghiệp: cho thuê lưu trú; cho tổ chức, cá nhân người nước ngoài thuê nhà để ở hoặc làm văn phòng; hoạt động in.

- Các tổ chức sự nghiệp có thu hoạt động kinh doanh có điều kiện về ANTT của cơ quan, tổ chức thuộc cấp huyện.

9. Phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự

300.000đ (Ba trăm nghìn đồng).

10. Tên mẫu đơn, tờ khai

- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện (Mẫu ĐD01);

- Bản khai lý lịch của người làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự (Mẫu ĐD1a); 

- Bản khai nhân sự dùng cho người nước ngoài (Mẫu ĐD1b).

           - Danh sách người làm trong cơ sở hoặc bộ phận ngành, nghề kinh doanh có điều kiện của cơ sở (Mẫu ĐD3).

11. Yêu cầu, điều kiện

(Điều 4 Thông tư số 33/2010/TT-BCA)

* Điều kiện của chủ thể kinh doanh:

Người đứng đầu doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện và người đại diện theo pháp luật của cơ sở kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự phải có lý lịch rõ ràng và không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 3 Nghị định số 72/2009/NĐ-CP, cụ thể:

+ Tổ chức, cá nhân mà Luật Doanh nghiệp và các văn bản pháp luật khác cấm thành lập, quản lý doanh nghiệp, cấm thực hiện các hoạt động kinh doanh các ngành, nghề có điều kiện về an ninh, trật tự.

+ Người chưa đủ 18 tuổi, người bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự; người nghiện ma túy.

+ Người đã bị khởi tố hình sự mà các cơ quan tố tụng đang tiến hành điều tra, truy tố, xét xử.

+ Người đang bị áp dụng biện pháp giáo dục tại phường, xã, thị trấn; đang chấp hành hình phạt cải tạo không giam giữ, quản chế, cấm cư trú, bị phạt tù được hưởng án treo đang trong thời gian thử thách; người đang trong thời gian được tạm hoãn chấp hành hình phạt tù; được tạm hoãn đưa vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở giáo dục.

+ Người có tiền án về các tội xâm phạm an ninh quốc gia; tội do lỗi cố ý có mức án từ 10 năm trở lên hoặc các tội khác liên quan trực tiếp đến ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự mà chưa được xóa án tích; người đã bị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính khác nhưng chưa đủ thời hạn để được coi là chưa bị xử lý vi phạm hành chính.

*Điều kiện về cơ sở kinh doanh:

- Phải duy trì và đảm bảo thực hiện đúng các điều kiện về an ninh, trật tự trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh; chấp hành quy định về trật tự, an toàn công cộng, vệ sinh môi trường và không nằm trong khu vực, địa điểm mà pháp luật cấm hoạt động kinh doanh.

- Các cơ sở kinh doanh sau đây còn phải bảo đảm các điều kiện về phòng cháy, chữa cháy như sau:

+ Các cơ sở sản xuất, kinh doanh gas; kinh doanh lưu trú và cho tổ chức, cá nhân người nước ngoài thuê nhà để ở hoặc làm văn phòng từ 7 tầng trở lên phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.

+ Các cơ sở kinh doanh lưu trú từ 6 tầng trở xuống; hoạt động in (trừ photocopy màu); kinh doanh dịch vụ cầm đồ; kinh doanh karaoke; xoa bóp (massage) phải có biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy.

- Các cơ sở kinh doanh có điều kiện về ANTT  thuộc một trong các trường hợp sau đây không phải nộp giấy chứng nhận đủ điều kiện về phòng cháy và chữa cháy hoặc biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy:

+ Cơ sở nằm trong tòa nhà đã được thiết kế, thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy.

+ Các cơ sở: dịch vụ tẩm quất, photocopy màu, sản xuất kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên.

12. Căn cứ pháp lý

- Nghị định số 72/2009/NĐ-CP ngày 03/9/2009 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.

- Thông tư số 33/2010/TT-BCA ngày 05/10/2010 của Bộ Công an quy định cụ thể điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.

- Nghị định 107/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng;

- Nghị định 109/2009/NĐ-CP ngày 01 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ quy định tín hiệu các xe được quyền ưu tiên.

 

 

 

Mẫu ĐD1 ban hành theo

QĐ số: 385/2001/QĐ-BCA(C11)

Ngày 10-5-2001

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN VỀ

AN NINH TRẬT TỰ ĐỂ LÀM NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

 

Kính gửi:……………………………………………………………………………………………

            Tôi là (ghi rõ họ và tên bằng chữ in hoa):…………………………………. Nam/Nữ

Sinh ngày……/……./……..Dân tộc:…………………………Quốc tịch:……………………

CMND (hoặc hộ chiếu) số:………………………………ngày cấp…………………….……

Nơi cấp:………………………………………………………………………………………..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:………………………………………………………..…….

…………………………………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại:………………………………..……………………………………………….

…………………………………………………………………………………..…………….

Đại diện cơ sở kinh doanh:……………………………………………………………………

Địa chỉ cơ sở:…………………………………………………………………..……………...

…………………………………………………………………………………………………

            Thực hiện Nghị định số 08/2001/NĐ-CP ngày 22/02/2001 của Chính phủ quy định về điều kiện an ninh trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.

Đề nghị:………………………………………………………………..……………………...

cấp “Giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự” để kinh doanh ngành, nghề…………….

…………………………………………………………………………………………………

cho……………………………………………………………………………………….........

Tại địa điểm:……………………………………………………………….…………………..

…………………………………………………………………………………………………

Điện thoại:……………………………………………………………………………………..

           

    ……………, ngày……tháng……năm 200……

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ SỞ KINH DOANH

                                                                                                 (Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu ĐD2

Ban hành  theo Quyết định

số 385/2001/QĐ-BCA(C11) ngày 10/5/2001

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 


BẢN KHAI LÝ LỊCH

CỦA NGƯỜI LÀM NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN VỀ ANTT

                        

1. Họ và tên:................................................................Bí danh:.........................................

2. Ngày, tháng, năm sinh:..................................................................................................

3. Nguyên quán:.................................................................................................................

4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:..................................................................................

...........................................................................................................................................

5. Nơi đăng ký tạm trú hiện nay (nếu có):.........................................................................

...........................................................................................................................................

6. CMND(hoặc hộ chiếu) số:................ngày cấp..............Cơ quan cấp:...........................

7. Dân tộc:.................................Tôn giáo:.............................Quốc tịch:...........................

8. Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam hoặc vào đoàn TNCSHCM:................................

9. Trình độ chính trị:..........................................................................................................

10. Trình độ văn hóa:.............................. Trình độ chuyên môn:......................................

11. Chức vụ trong cơ sở kinh doanh:................................................................................

12. Tên cơ sở:....................................................................................................................

13. Ngành, nghề kinh doanh:.............................................................................................

14. Hiện nay biên chế cơ quan nào:...................................................................................

I. QUAN HỆ GIA ĐÌNH

(Gồm bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị em ruột)

Số TT

Họ và tên

Quan hệ

Năm sinh

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

Nghề nghiệp

Nam

Nữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. TÓM TẮC QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN:

1. Thời gian, nghề nghiệp, chức vụ, nơi làm việc (kể cả làm việc cho chế độ cũ)

......................................................................................................................................................                              ......................................................................................................................................................                              ......................................................................................................................................................                              ......................................................................................................................................................     

2. Tiền án, tiền sự (nếu có ghi rõ loại án, tội danh, thời gian, cơ quan xử lý)

......................................................................................................................................................                              ......................................................................................................................................................     

Tôi cam đoan ban thân không thuộc diện quy định tại Điều 4 Nghị định số 08/2001/NĐ-CP ngày 22/02/2001 của Chính phủ; những nội dung khai trong bản lý lịch này là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

                                                                         .............., ngày.........tháng........năm........

                                                                                             (Người khai ký tên)

 

 

 

Chứng nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn nơi đăng ký HKTT

hoặc cơ quan, đơn vị đang công tác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu ĐD2b ban hành theo

QĐ số 385/2001/QĐ-BCA(C11)

Ngày 10-5-2001

 

BẢN KHAI NHÂN SỰ

Individal decleration

Dùng cho người nước ngoài (For foreigner)

 

1. Họ tên(chữ in hoa): ......................................................................................

    Name and surname (in block letters)

2. Ngày sinh:.....................................................................................................

         Date of birth

3. Giới tình:.......................................................................................................

    Sex

4. Nơi sinh:........................................................................................................

    Place of birth

5. Quốc tịch:......................................................................................................

    Nationality

6. Hộ chiếu số:...............................Loại:...........................................................

   Passport No                               Kind of passport

Ngày cấp: .............................. Giá trị đến: .......................................................

Date of issue                           Date of expity

Cơ quan cấp:.....................................................................................................

Issued by

7. Nghề nghiệp:.................................................................................................

    Profession

8. Nơi làm việc:.................................................................................................

    Plance of employment

9. Địa chỉ cư trú hiện nay:.................................................................................

     Resident Address

Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật.

I swear the above declarations are true of which.

Làm tại:...........................................

Done at

Ngày (date):....................................

                (Ký- signature)

 

 

Mẫu ĐD3

 

- Tải mẫu đơn: